ND Dravinja
Slovenia
ND Dravinja Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
ND Dravinja ghi bàn cứ mỗi 84 phút trong 2. Liga
ND Dravinja ghi trung bình 1.07 bàn mỗi trận
ND Dravinja là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt 2. Liga
ND Dravinja không ghi được bàn trong 30% tại 2. Liga
Bàn thua
ND Dravinja để thủng lưới cứ mỗi 61 phút tại 2. Liga
ND Dravinja để thủng lưới trung bình 1.47 bàn mỗi trận
ND Dravinja đạt được 17% trận giữ sạch lưới tại 2. Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà ND Dravinja đã tham gia trong 2. Liga
ND Dravinja tổng số bàn thắng mỗi trận 2.53 trong mỗi trận tại 2. Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với ND Dravinja tại 2. Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 87% đối với ND Dravinja tại 2. Liga
CDG thống kê
ND Dravinja đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 54% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 30% trận đấu của đội này tại 2. Liga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
ND Dravinja ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong 2. Liga
ND Dravinja chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong 2. Liga
ND Dravinja chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong 2. Liga
ND Dravinja ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong 2. Liga
ND Dravinja chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong 2. Liga
ND Dravinja chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong 2. Liga
Kèo Chấp Thống Kê
ND Dravinja ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong 2. Liga
Trong hiệp một, ND Dravinja ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 87% trong 2. Liga
Trong hiệp hai, ND Dravinja ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong 2. Liga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
ND Dravinja thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja có trung bình 0.20 thẻ trong các trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp một, ND Dravinja thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp một, ND Dravinja có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp hai, ND Dravinja thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp hai, ND Dravinja có trung bình 0.20 thẻ trong các trận đấu tại 2. Liga
Phạt Góc Thống Kê
ND Dravinja thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja có trung bình 0.83 quả phạt góc trong các trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp một, ND Dravinja thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja có trung bình 0.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại 2. Liga
Trong hiệp hai, ND Dravinja thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại 2. Liga
ND Dravinja có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại 2. Liga
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
ND Dravinja Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 70:26 | 44 | 75 | |
| 2 | 30 | 23 | 6 | 1 | 65:23 | 42 | 75 | |
| 3 | 30 | 20 | 4 | 6 | 72:28 | 44 | 64 | |
| 4 | 30 | 18 | 6 | 6 | 55:25 | 30 | 60 | |
| 5 | 30 | 15 | 5 | 10 | 37:33 | 4 | 50 | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 50:36 | 14 | 45 | |
| 7 | 30 | 10 | 7 | 13 | 32:44 | -12 | 37 | |
| 8 | 30 | 9 | 10 | 11 | 46:39 | 7 | 37 | |
| 9 | 30 | 9 | 7 | 14 | 27:47 | -20 | 34 | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | 40:46 | -6 | 33 | |
| 11 | 30 | 9 | 5 | 16 | 32:52 | -20 | 32 | |
| 12 | 30 | 6 | 11 | 13 | 32:51 | -19 | 29 | |
| 13 | 30 | 6 | 9 | 15 | 38:52 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | 24:62 | -38 | 26 | |
| 15 | 30 | 4 | 10 | 16 | 31:45 | -14 | 22 | |
| 16 | 30 | 4 | 6 | 20 | 26:68 | -42 | 18 |
- Promotion
- Promotion Playoffs
- Relegation